- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]
Anh ta đã rơi nước mắt cá sấu.
mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]
Anh ta đã rơi nước mắt cá sấu.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]
mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.