- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
góa bụa, côi cút, đơn độc (những người không nơi nương tựa) [thành ngữ]
Những người góa bụa, cô độc là những người cần được giúp đỡ nhất trong xã hội.
góa bụa, mồ côi, cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Những người cô quả là những người cần được giúp đỡ nhất trong xã hội.
góa bụa, côi cút, đơn độc (những người không nơi nương tựa) [thành ngữ]
Những người góa bụa, cô độc là những người cần được giúp đỡ nhất trong xã hội.
góa bụa, mồ côi, cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Những người cô quả là những người cần được giúp đỡ nhất trong xã hội.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
góa bụa, côi cút, đơn độc (những người không nơi nương tựa) [thành ngữ]
góa bụa, côi cút, đơn độc (những người không nơi nương tựa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.