- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
Kẻ địch đã tan tác như chim muông.
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
Kẻ địch đã tan tác như chim muông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
tan tác như chim muông; tán loạn tháo chạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.