- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
khi chim hết thì cung cất đi; qua cầu rút ván [thành ngữ]
Hết chim thì cất cung, anh ta bị sa thải rồi.
khi chim hết thì cung cất đi; qua cầu rút ván [thành ngữ]
Hết chim thì cất cung, anh ta bị sa thải rồi.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
khi chim hết thì cung cất đi; qua cầu rút ván [thành ngữ]
khi chim hết thì cung cất đi; qua cầu rút ván [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.