- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tổ chim; tổ
Tổ chim là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của Bắc Kinh.
tổ chim; (khẩu) sân vận động Tổ Chim (sân Olympic Bắc Kinh 2008)
Tổ Chim là một sân vận động.
tổ chim; tổ
Tổ chim là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của Bắc Kinh.
tổ chim; (khẩu) sân vận động Tổ Chim (sân Olympic Bắc Kinh 2008)
Tổ Chim là một sân vận động.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tổ chim; tổ
tổ chim; tổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.