- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
Cái bồn tắm chim này rất đẹp.
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
Cái bồn tắm chim này rất đẹp.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.