- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
Đây là một bức ảnh chụp từ trên cao.
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
Đây là một bức ảnh chụp từ trên cao.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.