- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
thư pháp điểu trùng (kiểu chữ triện có nét trang trí hình chim và côn trùng)
Điểu trùng thư là một phong cách thư pháp cổ xưa.
thư pháp điểu trùng (kiểu chữ triện có nét trang trí hình chim và côn trùng)
Điểu trùng thư là một phong cách thư pháp cổ xưa.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thư pháp điểu trùng (kiểu chữ triện có nét trang trí hình chim và côn trùng)
thư pháp điểu trùng (kiểu chữ triện có nét trang trí hình chim và côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.