- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
cưa mũi nhọn; cưa lỗ khóa
Anh ấy dùng cưa đuôi chuột để cưa gỗ.
cưa mũi nhọn; cưa lòng máng
cưa mũi nhọn; cưa lỗ khóa
Anh ấy dùng cưa đuôi chuột để cưa gỗ.
cưa mũi nhọn; cưa lòng máng
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cưa mũi nhọn; cưa lỗ khóa
cưa mũi nhọn; cưa lỗ khóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.