- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
Anh ấy bị một cái mụn cóc ở chân.
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
Anh ấy bị một cái mụn cóc ở chân.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
mắt cá chân; chai chân (vết chai do ma sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.