- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
khủng long mỏ vịt (hadrosaur)
Khủng long mỏ vịt là một loại khủng long.
khủng long mỏ vịt (hadrosaur)
Khủng long mỏ vịt là một loại khủng long.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
khủng long mỏ vịt (hadrosaur)
khủng long mỏ vịt (hadrosaur)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.