- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái văn học Uyên Ương Hồ Điệp (trường phái văn học lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị các nhà hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán)
Uyên ương hồ điệp phái là một trường phái văn học thời Dân Quốc.
phái văn học Uyên Ương Hồ Điệp (trường phái văn học lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị các nhà hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán)
Uyên ương hồ điệp phái là một trường phái văn học thời Dân Quốc.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái văn học Uyên Ương Hồ Điệp (trường phái văn học lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị các nhà hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán)
phái văn học Uyên Ương Hồ Điệp (trường phái văn học lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị các nhà hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.