- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
Kẻ cướp tổ chim khách là một thành ngữ.
tổ quạ bị chim cu chiếm (kẻ khác hưởng thành quả của mình) [thành ngữ]
Kẻ cướp công, anh ta đã cướp mất công lao của tôi.
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
Kẻ cướp tổ chim khách là một thành ngữ.
tổ quạ bị chim cu chiếm (kẻ khác hưởng thành quả của mình) [thành ngữ]
Kẻ cướp công, anh ta đã cướp mất công lao của tôi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
chiếm tổ kẻ khác; cò vào ở tổ quạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.