- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
Anh ấy luôn bắt chước người khác.
nhái lại lời người khác như vẹt; học theo vẹt [thành ngữ]
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
Anh ấy luôn bắt chước người khác.
nhái lại lời người khác như vẹt; học theo vẹt [thành ngữ]
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
nhái lại như vẹt; học đòi nói theo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.