- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
vật hiếm có như sừng kỳ lân mỏ phượng hoàng [thành ngữ]
Lân giác phượng chuỷ là thứ hiếm có.
vật hiếm có; của hiếm trên đời [thành ngữ]
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
vật hiếm có như sừng kỳ lân mỏ phượng hoàng [thành ngữ]
Lân giác phượng chuỷ là thứ hiếm có.
vật hiếm có; của hiếm trên đời [thành ngữ]
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.