- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)(kế thừa)
Tôi có một chiếc máy tính Macintosh.
máy tính Mac (Apple)(kế thừa)
Tôi thích dùng máy tính Mac.
máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)(kế thừa)
Tôi có một chiếc máy tính Macintosh.
máy tính Mac (Apple)(kế thừa)
Tôi thích dùng máy tính Mac.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)
máy tính Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.