- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
hiệu quả cao; hiệu quả
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
hiệu quả cao; hiệu quả
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
lanh lợi; nhanh trí (khẩu)
lanh lợi; nhanh trí (khẩu)