- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
thuốc gây mê; thuốc tê
Bác sĩ đã tiêm thuốc mê cho anh ấy.
thuốc gây mê; thuốc tê
Bác sĩ đã tiêm thuốc mê cho anh ấy.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc gây mê; thuốc tê
thuốc gây mê; thuốc tê