- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
cay tê; cay tê mê (vị cay và tê)
Tôi thích ăn lẩu cay tê.
cay tê; cay tê mê (vị cay và tê)
Tôi thích ăn lẩu cay tê.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
cay tê; cay tê mê (vị cay và tê)
cay tê; cay tê mê (vị cay và tê)