- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội
中用药物让人失去知觉或感觉;使人思想迟钝yòng yàowù ràng rén shīqù zhījiào huò gǎnjué;shǐ rén sīxiǎng chídùn
Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân.
gây mê; gây tê; làm mê man
中用药物使人失去知觉或感觉的医学方法yòng yàowù shǐ rén shīqù zhījiào huò gǎnjuéde yīxué fāngfǎ
Anh ấy cần được gây mê.
gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội
中用药物让人失去知觉或感觉;使人思想迟钝yòng yàowù ràng rén shīqù zhījiào huò gǎnjué;shǐ rén sīxiǎng chídùn
Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân.
gây mê; gây tê; làm mê man
中用药物使人失去知觉或感觉的医学方法yòng yàowù shǐ rén shīqù zhījiào huò gǎnjuéde yīxué fāngfǎ
Anh ấy cần được gây mê.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội
gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.