- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
bệnh phong; bệnh cùi
Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm mãn tính.
bệnh phong; bệnh hủi
bệnh phong; bệnh cùi
Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm mãn tính.
bệnh phong; bệnh hủi
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh phong; bệnh cùi
bệnh phong; bệnh cùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.