- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
Khi trời vừa hửng sáng, tôi đã thức dậy rồi.
vừa tảng sáng; mờ sáng
Trời vừa hửng sáng là tôi đã dậy rồi.
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
Khi trời vừa hửng sáng, tôi đã thức dậy rồi.
vừa tảng sáng; mờ sáng
Trời vừa hửng sáng là tôi đã dậy rồi.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
(phương ngữ) vừa tảng sáng; hừng đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.