- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
sách khiêu dâm; sách đồi trụy
Anh ấy thích đọc sách khiêu dâm.
sách khiêu dâm; sách đồi trụy
Anh ấy thích đọc sách khiêu dâm.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
sách khiêu dâm; sách đồi trụy
sách khiêu dâm; sách đồi trụy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.