- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim trảu họng vàng; trảu châu Âu (Merops apiaster)
Chim trả châu Âu là một loài chim đẹp.
chim trảu họng vàng; trảu châu Âu (Merops apiaster)
Chim trả châu Âu là một loài chim đẹp.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
chim trảu họng vàng; trảu châu Âu (Merops apiaster)
chim trảu họng vàng; trảu châu Âu (Merops apiaster)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.