- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
Diệc trắng mỏ vàng là một loài chim đẹp.
cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
Diệc trắng mỏ vàng là một loài chim đẹp.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.