- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
thạch anh vàng; citrine (thạch anh màu vàng cam, SiO₂, đá quý bán quý)
Thạch anh vàng là một loại đá quý đẹp.
thạch anh vàng; citrine (thạch anh màu vàng cam, SiO₂, đá quý bán quý)
Thạch anh vàng là một loại đá quý đẹp.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thạch anh vàng; citrine (thạch anh màu vàng cam, SiO₂, đá quý bán quý)
thạch anh vàng; citrine (thạch anh màu vàng cam, SiO₂, đá quý bán quý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.