- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
rượu; cồn (khẩu)
Anh ấy thích uống rượu.
nước vàng đục; (khẩu) rượu
Nước này là nước đục.
rượu; cồn (khẩu)
Anh ấy thích uống rượu.
nước vàng đục; (khẩu) rượu
Nước này là nước đục.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
rượu; cồn (khẩu)
rượu; cồn (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.