- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
thẻ vàng (trong thể thao)
Trọng tài đã rút một thẻ vàng cho anh ấy.
thẻ vàng; (bóng) cảnh cáo
Anh ấy nhận một thẻ vàng vì phạm lỗi.
thẻ vàng (trong thể thao)
Trọng tài đã rút một thẻ vàng cho anh ấy.
thẻ vàng; (bóng) cảnh cáo
Anh ấy nhận một thẻ vàng vì phạm lỗi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thẻ vàng (trong thể thao)
thẻ vàng (trong thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.