- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
bò vàng; bò; (khẩu) phe vé; người bán vé chợ đen
Bò là loài động vật phổ biến trong trang trại.
con trâu vàng; phe vé (người bán lại vé kiếm lời)
Vé chợ đen rất khó mua.
trốn hẹn; bùng hẹn (không đến như đã hứa)
bò vàng; bò; (khẩu) phe vé; người bán vé chợ đen
Bò là loài động vật phổ biến trong trang trại.
con trâu vàng; phe vé (người bán lại vé kiếm lời)
Vé chợ đen rất khó mua.
trốn hẹn; bùng hẹn (không đến như đã hứa)
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
bò vàng; bò; (khẩu) phe vé; người bán vé chợ đen
bò vàng; bò; (khẩu) phe vé; người bán vé chợ đen
Anh ấy đã không đến.
(khẩu) thất hứa; nuốt lời; bùng kèo
Anh ấy thất hứa rồi, không đến.
Anh ấy đã không đến.
(khẩu) thất hứa; nuốt lời; bùng kèo
Anh ấy thất hứa rồi, không đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.