- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
keo vàng; nhựa vàng
Keo vàng là một loại chất kết dính.
kẹo cao su xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
Gôm xanthan là một loại phụ gia thực phẩm.
keo vàng; nhựa vàng
Keo vàng là một loại chất kết dính.
kẹo cao su xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
Gôm xanthan là một loại phụ gia thực phẩm.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
keo vàng; nhựa vàng
keo vàng; nhựa vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.