- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vợ/bà xã xấu xí (phụ nữ lam lũ, xơ xác sau hôn nhân)
Cô ấy không muốn trở thành một bà cô già nua.
vợ/bà xã xấu xí (phụ nữ lam lũ, xơ xác sau hôn nhân)
Cô ấy không muốn trở thành một bà cô già nua.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
vợ/bà xã xấu xí (phụ nữ lam lũ, xơ xác sau hôn nhân)
vợ/bà xã xấu xí (phụ nữ lam lũ, xơ xác sau hôn nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.