- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim chỉ mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
chim chỉ mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
chim chỉ mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
chim chỉ mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.