- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanozanthum)
Chim trổ hoa bụng vàng là một loài chim rất nhỏ.
chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanozanthum)
Chim trổ hoa bụng vàng là một loài chim rất nhỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanozanthum)
chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanozanthum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.