- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim trĩ sừng bụng vàng (Tragopan caboti)
Hoàng phúc giác trĩ là loài chim đặc hữu của Trung Quốc.
chim trĩ sừng bụng vàng (Tragopan caboti)
Hoàng phúc giác trĩ là loài chim đặc hữu của Trung Quốc.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chim trĩ sừng bụng vàng (Tragopan caboti)
chim trĩ sừng bụng vàng (Tragopan caboti)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.