- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
màu vàng; (nghĩa bóng) khiêu dâm, đồi trụy
中像金子一样的颜色;也指不健康、淫秽的内容xiàng jīnzi yīyàng de yánsè; yě zhǐ bújiànkāng、yín huì de nèiróng
Tôi thích màu vàng.
vàng; khiêu dâm; tục tĩu
中不文明的;低级趣味的;含有色情内容的bù wénmíng de;dī jí qùwèi de;hányǒu sèqíng nèiróng de
Anh ấy thích xem phim người lớn.
màu vàng; (nghĩa bóng) khiêu dâm, đồi trụy
中像金子一样的颜色;也指不健康、淫秽的内容xiàng jīnzi yīyàng de yánsè; yě zhǐ bújiànkāng、yín huì de nèiróng
Tôi thích màu vàng.
vàng; khiêu dâm; tục tĩu
中不文明的;低级趣味的;含有色情内容的bù wénmíng de;dī jí qùwèi de;hányǒu sèqíng nèiróng de
Anh ấy thích xem phim người lớn.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu vàng; (nghĩa bóng) khiêu dâm, đồi trụy
màu vàng; (nghĩa bóng) khiêu dâm, đồi trụy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.