- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
gầy đi; hao mòn; tiều tụy
Gần đây anh ấy gầy đi rất nhiều.
gầy đi; sút cân; tiều tụy
gầy đi; hao mòn; tiều tụy
Gần đây anh ấy gầy đi rất nhiều.
gầy đi; sút cân; tiều tụy
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
gầy đi; hao mòn; tiều tụy
gầy đi; hao mòn; tiều tụy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.