- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
Hoàng kỳ là một loại thuốc bắc.
cây hoàng kỳ; rễ hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus; Astragalus mongholicus)
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
Hoàng kỳ là một loại thuốc bắc.
cây hoàng kỳ; rễ hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus; Astragalus mongholicus)
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.