- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
hoa vàng (nhiều loại)
Những bông hoa vàng này rất đẹp.
hoa cúc
Hoa kim châm rất ngon.
súp lơ; bông cải (Brassica oleracea var. botrytis)
Tôi thích ăn bông cải vàng.
hoa vàng (nhiều loại)
Những bông hoa vàng này rất đẹp.
hoa cúc
Hoa kim châm rất ngon.
súp lơ; bông cải (Brassica oleracea var. botrytis)
Tôi thích ăn bông cải vàng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa vàng (nhiều loại)
hoa vàng (nhiều loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoa vàng; hoa kim châm; (bóng) trinh tiết
Bông kim châm rất ngon.
hoa vàng; trinh nữ; trinh nam (còn trong trắng)
Cô gái trẻ chưa chồng.
hoa vàng; hoa kim châm; (bóng) trinh tiết
Bông kim châm rất ngon.
hoa vàng; trinh nữ; trinh nam (còn trong trắng)
Cô gái trẻ chưa chồng.