- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
hoa cúc vàng
Cúc vàng là loài hoa của mùa thu.
rượu cúc vàng; cúc vàng (rượu)
Anh ấy thích uống rượu hoàng cúc.
Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc
Hoàng Cúc là một chính trị gia Trung Quốc.
hoa cúc vàng
Cúc vàng là loài hoa của mùa thu.
rượu cúc vàng; cúc vàng (rượu)
Anh ấy thích uống rượu hoàng cúc.
Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc
Hoàng Cúc là một chính trị gia Trung Quốc.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
hoa cúc vàng
hoa cúc vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.