- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
tin đồn tình dục; tin đồn bẩn về ai đó
Đừng tin những tin đồn tình dục đó.
tin đồn tình dục; tin đồn bẩn về ai đó
Đừng tin những tin đồn tình dục đó.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
tin đồn tình dục; tin đồn bẩn về ai đó
tin đồn tình dục; tin đồn bẩn về ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.