- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
tương đậu nành vàng (lên men, ướp muối)
Tôi thích dùng tương vàng để nấu ăn.
tương đậu nành vàng (lên men, ướp muối)
Tôi thích dùng tương vàng để nấu ăn.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương đậu nành vàng (lên men, ướp muối)
tương đậu nành vàng (lên men, ướp muối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.