- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim choắt cánh trắng má vàng; chim vanellus má vàng (Vanellus gregarius)
Hoàng giáp mạch kê là một loài chim di cư.
chim choắt cánh trắng má vàng; chim vanellus má vàng (Vanellus gregarius)
Hoàng giáp mạch kê là một loài chim di cư.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim choắt cánh trắng má vàng; chim vanellus má vàng (Vanellus gregarius)
chim choắt cánh trắng má vàng; chim vanellus má vàng (Vanellus gregarius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.