- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
bệnh vàng lá (Huanglongbing); bệnh greening cam quýt
Bệnh hoàng long là một loại bệnh hại cây có múi.
bệnh vàng lá (Huanglongbing); bệnh greening cam quýt
Bệnh hoàng long là một loại bệnh hại cây có múi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh vàng lá (Huanglongbing); bệnh greening cam quýt
bệnh vàng lá (Huanglongbing); bệnh greening cam quýt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.