- 黍thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))
- 占chiêm(chiếm, bói toán)
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
Lực nhớt là lực ma sát bên trong chất lỏng.
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
Lực nhớt là lực ma sát bên trong chất lỏng.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
lực nhớt; lực độ nhớt (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.