- 黍thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))
- 占chiêm(chiếm, bói toán)
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
Tiếng Hán không có tính chất dính kết.
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
Tiếng Hán không có tính chất dính kết.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
tính chất kết dính; (ngôn ngữ học) tính chất kết dính tố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.