- 黍thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))
- 占chiêm(chiếm, bói toán)
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
ngôn ngữ chắp dính; ngôn ngữ kết tố (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Nhật)
Tiếng Hán không phải là ngôn ngữ kết dính.
ngôn ngữ chắp dính; ngôn ngữ kết tố (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Nhật)
Tiếng Hán không phải là ngôn ngữ kết dính.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
ngôn ngữ chắp dính; ngôn ngữ kết tố (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Nhật)
ngôn ngữ chắp dính; ngôn ngữ kết tố (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.