- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
Trời đen kịt, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
Trời tối đen, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; đen kịt; đen ngòm
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
Trời đen kịt, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
Trời tối đen, hình như sắp mưa rồi.
tối tăm; đen kịt; đen ngòm
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trời tối sầm lại.
mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không
Trời tối mịt, hình như sắp mưa rồi.
Trời tối sầm lại.
mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không
Trời tối mịt, hình như sắp mưa rồi.