- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
cò cà kheo cánh đen (Himantopus himantopus)
Chim cà kheo cánh đen là một loài chim di cư.
cò cà kheo cánh đen (Himantopus himantopus)
Chim cà kheo cánh đen là một loài chim di cư.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
cò cà kheo cánh đen (Himantopus himantopus)
cò cà kheo cánh đen (Himantopus himantopus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.