- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
kim loại đen (kim loại chứa sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
Kim loại đen là vật liệu công nghiệp quan trọng.
kim loại đen (kim loại chứa sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
Kim loại đen là vật liệu công nghiệp quan trọng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
kim loại đen (kim loại chứa sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
kim loại đen (kim loại chứa sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.