- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
Tôi thích viết từ trí nhớ.
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
Tôi thích viết từ trí nhớ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.